錔
thạp
Hán Việt: thạp
Tổng quan
bọc kim loại ở đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thạp |
|---|---|
| Quảng Đông | taap3 |
| Nhật Bản | TSUTSUMU |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thop |
| Phản thiết | 他荅切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bịt, lấy các loài kim mà bịt vào đầu các đồ gọi là {thạp}. Như {đồng bút sáo} [銅筆套] cái thắp bút bằng đồng. Có khi gọi là {bút thạp} [筆錔].;
Eng
- CC-CEDICT to encase the end with metal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他荅切【韻會】托合切,𠀤音榻。【說文】以金有所冒也。【玉篇】器物錔頭也。【史記·魯周公世家】郈氏金距。【註】以金錔距。
Thuyết Văn
㠯金有所冃也。 从金。沓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冃各本作冒。凡覆乎上者、頭衣之義之引申耳。輨下曰。轂耑錔也。錔取重沓之意。故多借沓爲之。漢外戚傳。切皆銅沓黃金涂。謂以銅冒門限。以黃金涂銅也。高注吕覽郈氏金距云。以利鐵作假距。沓其距上。卽服注左傳以金錔距也。手部㧺下曰。亦曰韜也。 形聲包會意。他荅切。八部。
【錔】(thạp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 沓 (đạp) Phiên thiết: 他荅切 → tha + đáp Nghĩa: 㠯kim (kim loại) hữu (có) 所冃 vậy。 từ kim (kim loại)。沓 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰾓