錟
Pinyin: tán
Tổng quan
giáo dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | TAN |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Phản thiết | 徒甘切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長矛。《說文解字.金部》:「錟,長矛也。」
Eng
- CC-CEDICT long spear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒甘切,音談。【說文】長矛也。【揚子·方言】錟謂之鈹。 又【集韻】他甘切,音䑙。又疾染切,音漸。義𠀤同。 又【集韻】思廉切,同銛。利也。【史記·秦始皇紀】非錟於句戟長鎩也。【註】錟,一作銛。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以冉切,音琰。利刃也。【史記·蘇秦傳】錟戈在後。【註】錟,由冉反。
Thuyết Văn
長矛也。 从金。炎聲。讀若老耼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
本義也。史記。錟戈在後。又非錟於句長鎩。叚爲銛利字也。劉伯莊云。四廉反。而毛晃讀同剡。 徒甘切。八部。
【錟】 (đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: Đồ cam thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) mâu (Cái giáo) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 锬 · 锬