錧
quản
Hán Việt: quản · Pinyin: guǎn
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǎn |
|---|---|
| Hán Việt | quản |
| Quảng Đông | gun2 |
| Nhật Bản | KUSABI |
| Hàn Quốc | 관 |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanh |
| Phản thiết | 古滿切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Miếng sắt hoặc gỗ bọc đầu trục bánh xe. Cái cày nhà nông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.包在車轂前端的蓋套,用鐵或木製成。《玉篇.金部》:「錧,車具也。」《儀禮.既夕禮》:「木錧,約緩約轡。」唐.賈公彥.疏:「其車錧常用金,喪用木,是取少聲也。」 2.犁田的農具。《集韻.上聲.緩韻》:「錧,田器。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 錧guǎn 1.同"輨"。 2.通"管"。参见"錧钥"
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古滿切【集韻】【韻會】【正韻】古緩切,𠀤音管。【玉篇】車具也。【儀禮·旣夕】木錧。【疏】其車錧常用金,喪用木。【釋文】錧,音管。 又【正韻】與輨同。【孟子·題辭】五經之錧鎋。 又【廣韻】【集韻】𠀤古玩切,音貫。義同。 又【字林】田器。【爾雅·釋樂疏】錧,田器也。自江而南呼犂刀爲錧。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 輨 · 輨 · 𰾒