Pinyin:

Tổng quan

Mài giũa. Trau giồi

金錭 · 鈭錭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdiu1
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết都勞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 錭pī 1.箭镞的一种。 2.通"鎞"。钗。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】鈍也。【集韻】或作鋾。 又【集韻】都勞切,音刀。義同。 又【正韻】與雕同。【荀子·富國篇】必將錭琢刻鏤,黼黻文章,以塞其目。

Thuyết Văn

鈍也。 从金。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗謂挫抑人爲錭鈍。讀如刀。 徒刀切。古音在三部。

【錭】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độn (Nhụt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鋾 · 鋾 · 𬭕