xiǎn

Pinyin: xiǎn

Tổng quan

[名] 人名用字。如唐代有竇維鍌。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Quảng Đôngsin2
Phản thiết穌典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如唐代有竇維鍌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鍌xiǎn 1.人名用字。唐代有窦维鍌。见《新唐书.窦怀贞传》。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】穌典切,音銑。義闕。人名。唐有竇維鍌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư