Pinyin:

Tổng quan

ột loại nồi thời xưa.

釜鍑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfu3
Nhật BảnKAMA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổpiuh
Phản thiết方副切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鍑fù 1.釜属。形制不一。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤方副切,音富。【說文】本作𨫙。釜大口者。【揚子·方言】釜,自關而西或謂之鍑。【前漢·匈奴傳】多齎鬴鍑薪炭。【註】鍑,音富。釜之大者也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。義同。◎按正字通云:博古圖,周獸耳鍑,容五斗八升,口徑八寸六分,兩目連環,似釜而口斂,口上載鬲以熟物。漢獸耳鍑,容一斗四升,八合,口徑五寸,兩耳環與周鍑同。鍑似二甌俯仰合,甌邊稍著,上有小口。據此說,鍑當是小口者,說文訓釜大口,未詳考鍑形制故也。

Thuyết Văn

如𨥏而大口者。 从金。𡕨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如而二字依玄應補。者、鬴之或字。鬲部曰。鬴、鍑屬。是二篆爲轉注也。方言曰。、自關而西或謂之鍑。 方副切。三部。

【鍑】 (ái ⟨phúc⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 金 (kim (Loài kim. Phàm các v)) Phiên thiết: Phương phó thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 副 (phó) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: như (Bằng)𨥏 nhi (Mày. Như {nhi ông} [) đại (Lớn.) khẩu (Cái miệng. Phép tí…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鍢 · 𨫙 · 𮢩 · 鍢 · 𰾟