鍒
Pinyin: róu
Tổng quan
鍒róu 1.熟铁。 2.引申为柔。参见"鍒颖"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | NAMAGANE |
| Hán ngữ Trung cổ | nju |
| Phản thiết | 耳由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鍒róu 1.熟铁。 2.引申为柔。参见"鍒颖"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】耳由切【集韻】【韻會】【正韻】而由切,𠀤音柔。【說文】鐵之耎也。【集韻】或作鑐。
Thuyết Văn
鐵之耎也。 从金柔。柔亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
耎猶偄也。偄者、弱也。鍒正爲鉅之反。 耳由切。三部。
【鍒】 (nh“do) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金柔 (kim + nhu) | Thanh phù (聲符): 柔亦 (nhu) Phiên thiết: Nhĩ do thiết Thượng tự: 耳 (nhĩ) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắt) chi (Chưng) nhuyễn (Mềm. Cũng như chữ {n) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫔄