鍙
Pinyin: hù
Tổng quan
鍙hù 1.银。 2.作人名用字。明代有梁鍙。见《明史.苏观生传》。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Quảng Đông | huk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | huk |
| Phản thiết | 呼木切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鍙hù 1.银。 2.作人名用字。明代有梁鍙。见《明史.苏观生传》。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】呼木切,烘入聲。銀也。
Tự hình
- Khải thư