Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái bấm ba 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 鋸也。 Cứ dã. (Cái cưa) [Tập vận 集韻] 鐻鍝,穿耳物。 Cứ ngu, xuyên nhĩ vật. (Cứ ngu, là đồ xuyên qua tai làm lỗ xỏ khuyên) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 元俱切,音虞。 Nguyên câu thiết, âm Ngu. 【Bộ】Kim金

鑜鍝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổngyo
Phản thiết元俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤元俱切,音虞。【玉篇】鋸也。 又【集韻】鐻鍝,穿耳物。【杜篤·論都賦】椎結左袵鐻鍝之君。【埤蒼】穿耳以垂金寶也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰾙