huáng

Pinyin: huáng

Tổng quan

âm thanh trống và chuông cái xiên ba chĩa

鍠鍠 · 儀鍠 · 球鍠 · 轟鍠 · 鎗鍠 · 鏗鍠 · 儀鍠斧 · 儀鍠氅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Quảng Đôngwaang4
Nhật BảnMASAKARI
Hàn QuốcKOYNG
Chú âmㄏㄨㄤˊ
Hán ngữ Trung cổghruang
Phản thiết呼橫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鐘鼓的聲音。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「泉石激韻,和若球鍠。」唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「鐵鐘孤舂鍠,癭頸鬧鳩鴿。」 2.武器名。古代一種似鉞的兵器。晉.崔豹《古今注.卷上.輿服》:「鍠,秦改鐵鉞作鍠,秦制也。今乘輿諸侯王公妃主通建焉。」《新唐書.卷二十三.儀衛志上》:「第二行,儀鍠,五色幡,赤地雲花襖,冒。」

Eng

  • CC-CEDICT sound of drums and bells|trident

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乎光切【集韻】胡光切,𠀤音黃。【說文】鐘鼓聲也。【爾雅·釋訓】鍠鍠,樂也。【註】鐘鼓音。 又與喤通。【詩·周頌】鐘鼓喤喤。【疏】字書云:鍠鍠,樂之聲也。 又【集韻】兵器也。【古今注】秦攺鐵鉞作鍠,始皇制也。一本云:鍠,秦制也。今乗輿諸公王妃主,通建之也。【開元禮儀】鍠,形如劒而三刃,連柄共長三尺五寸,以虎豹皮爲袋。今乗輿之前,刻木爲斧,謂之儀鍠。 又【廣韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音橫。義同。【後漢·馬融傳】鍠鍠鎗鎗,奏於農郊大路之衢。【註】鍠,音橫。鐘鼓聲也。 又【集韻】呼橫切,音諻。義同。【集韻】或作韹。

Thuyết Văn

鐘聲也。从金。𦤃聲。 詩曰。鐘𡔷𨪽𨪽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎光切。十部。 周頌文。今詩作𠹡𠹡。毛傳曰。和也。按𦤃、大也。故聲之大、字多从𦤃。詩曰。其泣𠹡𠹡。𠹡𠹡厥聲。玉部曰。瑝、玉聲也。執競以𡔷統於鐘。總言𨪽𨪽。

【鍠】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𦤃 (𦤃) Phiên thiết: Hồ quang thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chung (Cái chuông. Trong ch) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鐄 · 鑅 · 𨪽 · 鐄 · 鑅 · 锽 · 锽