鍦
Tổng quan
văn) Cây giáo, ngọn giáo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | se4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sje |
| Phản thiết | 申之切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】視遮切【集韻】時遮切,𠀤音闍。【集韻】短矛也。【揚子·方言】矛,吳揚江淮南楚五湖之閒謂之鍦。【註】嘗蛇反。【左思·吳都賦】藏鍦於人。【註】鍦,矛也。 又【集韻】詩車切,音奢。又【廣韻】式支切【集韻】【韻會】商支切【正韻】申之切,𠀤音施。又【廣韻】【韻會】𠀤施智切,音翅。義𠀤同。【廣韻】同鉈。【集韻】或作鉇𥍸𥍢。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 釶 · 鉇 · 𤟽 · 𥍢 · 𥍸 · 釶 · 鉇 · 𰾢