hōng

Pinyin: hōng

Tổng quan

Tiếng chuông xe lẫn tiếng trống. Cũng nói là Khanh oanh 鏗鍧

鍧然 · 鍧鍧 · 砰鍧 · 軯鍧 · 輏鍧 · 錚鍧 · 鏗鍧 · 铮鍧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhōng
Quảng Đônggwang1
Nhật BảnKOU
Hán ngữ Trung cổhrueng
Phản thiết呼宏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鍧hōng 1.象声词。形容钟﹑鼓等发出的大声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】呼宏切【韻會】呼橫切,𠀤音訇。【廣韻】鏗鍧,鐘鼓聲相雜也。【班固·東都賦】鐘鼓鏗鍧,管弦燁煜。【集韻】或作𨰌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨰌 · 𰾡