thiêu

Hán Việt: thiêu

Tổng quan

biến thể của 鍬 锹[qiao1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthiêu
Quảng Đôngcau1
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổchieu
Phản thiết遷遙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mai, cái rầm, xẻng, thuổng. Cũng viết là {thiêu} [鍬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鍬」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鍬|锹[qiao1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】七遙切【集韻】千遙切【韻會】遷遙切【正韻】此遙切,𠀤音幧。【玉篇】臿也。【揚子·方言】畚鍫也。江淮南楚閒謂之臿。【集韻】亦書作鍬。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鍬 · 锹 · 鍬