hóu

Pinyin: hóu

Tổng quan

đầu mũi tên kim loại

鍭矢 · 鳴鍭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóu
Quảng Đônghau4
Nhật BảnYA
Chú âmㄏㄡˊ
Hán ngữ Trung cổghu
Baxter-Sagart[g]ˤ(r)o
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤ(r)o
Phản thiết胡茂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武器名。一種具金屬箭頭,尾部有羽毛裝飾的箭。《爾雅.釋器》:「金鏃翦羽謂之鍭。」《詩經.大雅.行葦》:「敦弓既堅,四鍭既鈞。」 2.箭頭的通稱。《廣韻.平聲.侯韻》:「鍭,箭鏃。」清.譚嗣同〈怪石歌〉:「我與子兮今邂逅,殊勝彎弓命鏃鍭。」

Eng

  • CC-CEDICT metal arrowhead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乎鉤切【集韻】【韻會】胡溝切【正韻】胡鉤切,𠀤音侯。【爾雅·釋器】金鏃翦羽謂之鍭。【註】今之錍箭是也。鍭猶𠋫也,𠋫物而射之。【詩·大雅】四鍭旣鈞。【疏】鍭矢,參亭三分之,一在前,二在後,輕重鈞亭也。【揚子·方言】關西曰箭,江淮謂之鍭。【班固·西都賦】列刃鑽鍭。 又或作翭。【禮·喪禮】翭矢一乗。又【廣韻】胡遘切【集韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤音𠋫。義同。 考證:〔【班固·東都賦】列刃鑽鍭。〕 謹照原文東都賦改西都賦。

Thuyết Văn

矢金族翦羽謂之鍭。 从金。矦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

族各本作鏃。今正。部曰。族、矢鏠也。束之族族也。是可以證矣。大雅傳曰。矢參亭。參亭者、考工記所謂一在前、二在後也。釋器曰。金鏃翦羽謂之。 乎鉤切。四部。按此篆鍇無、鉉有。攷儀禮記作矢。羽部、羽本也。一曰羽初生皃。翦、羽生也。一曰矢羽。然則矢以翦羽得名。不以金族爲義。小徐本是。大徐非也。當從小徐刪正。○按爾雅翦羽、不翦羽。依許說一有羽、一無羽也。孫炎訓翦爲𣃔。非。

【鍭】 (hầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 矦 (hầu) Phiên thiết: Hồ câu thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 鉤 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Cái tên.) kim (Loài kim. Phàm các v) tộc (Loài) tiễn (Cái kéo.) vũ (Lông chim.) gọi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨩀 · 𬭤