鍮
thâu
Hán Việt: thâu · Pinyin: tōu
Tổng quan
du [Eng: brass]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tōu |
|---|---|
| Hán Việt | thâu |
| Quảng Đông | tau1 |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Hán ngữ Trung cổ | thu |
| Phản thiết | 託侯切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một loại hợp kim, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là {thâu thạch} [鍮石], nay thông dụng là {hoàng đồng} [黃銅]. Ta gọi là thau.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm du [Eng: brass]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黃銅。《新唐書.卷二二一.西域傳下.康傳》:「綿地四千里,山周其外,土沃,產鍮、水精。」也稱為「鍮石」、「真鍮」。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】託侯切【集韻】【韻會】他侯切,𠀤音偷。【玉篇】鍮石似金。【一統志】荅兒密,古之丹眉流國,產鍮石。【格古要論】鍮石,自然銅之精也。今爐甘石煉成者,假鍮也。崔昉曰:銅一斤,爐甘石一斤,煉之成鍮石。眞鍮生波斯國者,如黃金燒之,赤色不黑。【本草綱目】水銀墮地,鍮石可引上。 又姓。【正字通】南涼臣鍮勿倫。【集韻】或作鋀。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鋀 · 𨪐 · 鋀 · 𨱎 · 𨱎