鍱
diệp
Hán Việt: diệp
Tổng quan
tấm kim loại mỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | diệp |
|---|---|
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | ITAGANE |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jep |
| Phản thiết | 虛涉切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lá đồng lá sắt. Đồng sắt đàn mỏng ra từng phiến gọi là {diệp}.;
Eng
- CC-CEDICT thin plates of metal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與涉切【集韻】弋涉切,𠀤音葉。【說文】鏶也。【廣韻】銅鍱。【集韻】鏶,齊謂之鍱。【正字通】一說銅、鐵椎鍊成片者曰鍱,如甲制一葉爲一札之類。鏶,猶緝也,與集通。鍱从枼象形,有葉義。會分析意。 又【集韻】實攝切,音涉。義同。 又虛涉切,音偞。鋌也,鐶也。 又【五音集韻】徒協切,音牒。義同。
Thuyết Văn
鏶也。 齊謂之鍱。从金。枼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此謂金銅鐵椎薄成葉者。 與渉切。七部。
【鍱】 (diệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Nghĩa: tập vậy。 tề (Chỉnh tề) gọi là chi (Chưng) diệp (Lá đồng lá sắt. Đồng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鐷 · 䥡 · 𨧲 · 𨬘 · 鐷 · 𰾕