鍿
truy
Hán Việt: truy
Tổng quan
Một cách cân ngày xưa. Hoặc bảo sáu lạng là một {truy}, hoặc bảo tám lạng là một {truy}, chưa có gì làm chắc hẳn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | truy |
|---|---|
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hán ngữ Trung cổ | cri |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một cách cân ngày xưa. Hoặc bảo sáu lạng là một {truy}, hoặc bảo tám lạng là một {truy}, chưa có gì làm chắc hẳn. {Truy thù} [鍿銖] nói cái số rất nhẹ rất xoàng không đủ so kè vậy. Đỗ Mục [杜牧] : {Nại hà thủ chi tận truy thù, dụng chi như nê sa} [奈何取之盡鍿銖, 用之如泥沙] (A Phòng cung phú [阿…
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】錙本字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư