hạt

Hán Việt: hạt

Tổng quan

chốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 轄 辖[xia2])

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthạt
Quảng Đônghat6
Nhật BảnKUSABI
Chú âmㄒㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrat
Phản thiết胡𦟈反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chốt sắt đầu trục xe. Như chữ {hạt} [轄].;

Eng

  • CC-CEDICT linchpin (used to fasten a wheel to an axle) (variant of 轄|辖[xia2])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡瞎切【集韻】下瞎切【正韻】胡八切,𠀤音轄。【玉篇】車鎋也。【廣韻】車軸頭鐵。【孝經·鉤命決】孝道者,萬世之桎鎋。【詩·小雅·惟周之氐箋】言爲周之桎鎋。持國政之平。【疏】以鎋能制車,喻大臣能制國,故以太師之官爲周之桎鎋也。【釋文】鎋,又作轄,胡𦟈反。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 轄 · 𬭪 · 轄