Tổng quan

鎎石 · 鎎鉰 · 鎎铜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghei3
Hán ngữ Trung cổhioih
Phản thiết口漑切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤許旣切,欷去聲。【說文】怒戰也。引春秋傳,諸侯敵王所鎎。○按左傳文三年今本作愾。 又【集韻】口漑切,音慨。義同。

Thuyết Văn

怒戰也。 从金。愾省。 春秋傳曰。諸侯敵王所愾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

怒則有氣。戰則用兵。故其字从金氣、氣者、气之叚借字也。 此會意。而愾省、亦聲也。今本作氣聲。乃上下不毌。許旣切。十五部。哀公問音義曰。愾許、乞反。又許氣反。 愾各本作鎎。今正。春秋傳者、文公四年左傳文。杜曰。敵猶當也。愾、恨怒也。心部曰。愾、大息。从心氣。是則王所愾、王所怒也。敵王所怒、故用金革。此引以證會意之恉。與引艸木麗乎地說䕻、引豐其屋說寷、引莫可觀於木說相、引在冋之野說駉同意。許於愾下云。从心氣。氣亦聲。是謂氣卽气字。此作从金氣。春秋傳敵王所愾。亦無不合。凡此校正、私謂必符許意。知我罪我。所不計也。

【鎎】 (khái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 金 (kim (Loài kim. Phàm các v)) Phiên thiết: Hứa kí thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 旣 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nộ (Giận. Cảm thấ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥎃