鎒
Tổng quan
biến thể của 耨[nou4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hou1 |
|---|---|
| Nhật Bản | SUKI |
| Chú âm | ㄋㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuh |
| Phản thiết | 奴豆切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 耨[nou4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】奴豆切,同耨。【詩·周頌·庤乃錢鎛傳】鎛,鎒也。【疏】鎒,或作耨。字詁云:頭長六寸,柄長一尺。鎒,古字也。今作耨。 又【玉篇】呼高切,音蒿。除草。【戰國策】操銚鎒,與農人居壠畝之中。【註】鎒,呼高反。【淮南子·說山訓】治國者,若鎒田去害苗者而已。 考證:〔【詩·周頌·痔乃錢鎛傳】〕 謹照原文痔改庤。
Thuyết Văn
或作從金。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從木者主柄。從金者主刃。
【鎒】 (nậu) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) tòng (Theo. Như {tòng nhất) kim (Loài kim. Phàm các v)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鐞 · 耨 · 鐞 · 𬭦 · 耨