鎘
Pinyin: lì
Tổng quan
cadmi (hoá học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | gaak3 |
| Nhật Bản | KANAENOTSUKIMONO |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種鼎。古代用來炊煮食物的器具。同「鬲」。唐.王維〈胡居士臥病遺米因贈〉詩:「床上無氈臥,鎘中有粥否?」
Eng
- CC-CEDICT cadmium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞擊切【集韻】狼狄切,𠀤音歷。與鬲同。鼎屬。【類篇】或作䥶𨬑。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䥶 · 𨬑 · 𨭀 · 镉 · 镉 · 镉