鎦
Pinyin: liú
Tổng quan
lutetium (hoá học) (Đài Loan)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | KOSHIKI |
| Chú âm | ˇ ㄧ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「劉」。《玉篇.金部》:「鎦,古劉字。」 2.(lutetium,Lu)化學元素。原子序71。稀土金屬元素之一。硬度高、密度高、熔點高,存在於磷釔礦和黑稀金礦等稀土金屬礦中,可用離子交換技術分離和提純。大陸地區譯為鑥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鎦gǎi 1.方言。锯;裁;割。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (chemistry) lutetium
- CC-CEDICT (bound form) finger ring|Taiwan pr. [liu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤力求切,音留。【說文】殺也。【徐鍇曰】說文無劉字,偏旁有之,此字又史傳所不見,疑此卽劉字也。从金从丣,刀字屈曲,傳寫誤作田爾。◎按玉篇作古文劉字。 又【集韻】力救切,音溜。梁州謂釜曰鎦。【揚子·方言】甑,自關而東或謂之酢鎦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鐂 · 磂 · 磂 · 鐂 · 镏 · 镏 · 镏