sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)

鎪弓子 · 鎪刻 · 鎪剔 · 鎪嚙 · 鎪鏤 · 鎪鑱 · 彫鎪 · 琱鎪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsau1
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu
Phản thiết先侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trổ, khắc. Nguyên là chữ {lũ} [鏤]. Sắt rỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刻鏤。《文選.左思.魏都賦》:「木無雕鎪,土無綈錦。」 2.侵、蝕。宋.陸游〈醉中步月湖上〉詩:「霜風鎪病骨,林月寫孤影。」

Eng

  • CC-CEDICT to engrave (metal of wood)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先侯切,音涑。【廣韻】刻鏤也。【集韻】彫也。【左思·魏都賦】木無彫鎪。 又【增韻】鐵蝕也。【集韻】本作鏉。 又【韻會】疎鳩切,音搜。鏤也。一曰馬耳,金飾也。本作䤹。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鏉 · 䤹 · 鏉 · 锼 · 锼