鎸
tuyên
Hán Việt: tuyên
Tổng quan
biến thể của 鐫 镌, khắc (trên gỗ hoặc đá) khắc chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tuyên |
|---|---|
| Quảng Đông | zeon3 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [镌].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鐫」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鐫|镌, to engrave (on wood or stone)|to inscribe
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 镌