鎹
Pinyin: sòng
Tổng quan
(chữ Nhật kokuji) đinh kẹp lớn đóng vào hai mảnh gỗ để giữ chúng lại với nhau đọc là kasugai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sòng |
|---|---|
| Quảng Đông | sung3 |
| Nhật Bản | KASUGAI |
| Chú âm | ㄙㄛˋ ㄋ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鎹sòng 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) large staple driven into two pieces of wood to hold them together|pr. kasugai
ja
- JMdict large staple driven into two pieces of wood to hold them together|clamp|cramp (metal)|tie (metaphorical, e.g. something that binds two people together)|latch
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư