鏂
Pinyin: ōu
Tổng quan
Tên một đơn vị đo lường thời cổ Trung Hoa, không thống nhất, theo sách Quản Tử thì một Âu bằng một đấu hai thăng và tám lẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Quảng Đông | au1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qu |
| Phản thiết | 烏侯切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鏂ōu 1.古代容量单位。 2.盛酒器。似簋形。长沙汤家岭出土有西汉鏂,铭文有﹕"张端君酒鏂一。" 3.浮沤钉。作为装饰物的门上所钉凸形大钉。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏侯切,音謳。【玉篇】鉜鏂。【集韻】門鋪謂之鏂銗。【博雅】錏鍜謂之鏂銗。 又【集韻】墟侯切,音彄。剜也。本作剾。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𠥺 · 𨫕 · 𰽜