鏉
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sau3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SURUDOI |
| Hán ngữ Trung cổ | sriuh |
| Phản thiết | 先奏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所右切【集韻】所救切,𠀤音𤸃。【說文】利也。【集韻】一曰鏉鏽,鐵上衣。 又【廣韻】蘇奏切【集韻】先奏切,𠀤音漱。義同。 又【廣韻】速侯切【集韻】先侯切,𠀤音涑。彫也。或作鎪。 又【集韻】蘇谷切,音速。義同。
Thuyết Văn
利也。 从金。欶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇、廣韵云。鐵生鏉也。亦曰鉎。此今義。非古義也。古云鐵繡作采。 所右切。三部。
【鏉】 (sữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 欶 (sóc) Phiên thiết: Sở hữu thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 右 (hữu) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sửu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lợi (Sắc. Như {lợi khí} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢑶 · 𢑻 · 𨫾 · 𨱒 · 𨱒