鏏
Tổng quan
Cái đinh. Cũng đọc Vệ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zsyed |
| Phản thiết | 胡桂切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤于歲切,音衞。【說文】鼎也。【玉篇】銅器。三足有耳也。 又【廣韻】祥歲切【集韻】旋芮切,𠀤音彗。又【集韻】胡桂切,音慧。義𠀤同。
Thuyết Văn
鼎也。 从金。彗聲。讀若彗。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南說林訓。水火相憎。鏏在其閒。五味以和。注曰。鏏、小鼎。又曰。鼎無耳爲鏏。 于歲切。十五部。
【鏏】(duệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế | Đọc như: 彗 (tuệ) Nghĩa: 鼎 vậy。 từ kim (kim loại)。彗 thanh。 đọc như 彗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鏸 · 鏸 · 𬭬