Tổng quan

Cái đinh. Cũng đọc Vệ.

鏏1. · 鏏2. · 鏏鼎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai6
Hán ngữ Trung cổzsyed
Phản thiết胡桂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤于歲切,音衞。【說文】鼎也。【玉篇】銅器。三足有耳也。 又【廣韻】祥歲切【集韻】旋芮切,𠀤音彗。又【集韻】胡桂切,音慧。義𠀤同。

Thuyết Văn

鼎也。 从金。彗聲。讀若彗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南說林訓。水火相憎。鏏在其閒。五味以和。注曰。鏏、小鼎。又曰。鼎無耳爲鏏。 于歲切。十五部。

【鏏】(duệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế | Đọc như: 彗 (tuệ) Nghĩa: 鼎 vậy。 từ kim (kim loại)。彗 thanh。 đọc như 彗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鏸 · 鏸 · 𬭬