Tổng quan

sỏng sỏng sảnh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcung1
Nhật BảnOONOME
Hán ngữ Trung cổchung
Phản thiết倉紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】倉紅切,音悤。【說文】鎗鏓也。一曰大鑿平木者。俗作鍯。

Thuyết Văn

鎗鏓也。 从金。悤聲。 一曰大鑿中木也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

學記曰。善待問者如撞鐘。叩之以小者則小鳴。叩之以大者則大鳴。待其松容。然後盡其聲。注曰。松容謂重撞擊也。鎗鏓善狀鐘聲。今尟用此者。 倉紅切。九部。 中木也各本作平木者。玉篇、廣韵竟作平木器。今正。鑿非平木之器。馬融長笛賦。鏓硐隤墜。李注云。說文曰。鏓、大鑿中木也。然則以木通其中皆曰鏓也。今按中讀去聲。許正謂大鑿入木曰鏓。與種植舂杵聲義皆略同。詩曰。鑿冰沖沖。傳曰。沖沖、鑿冰之意。今四川富順縣卭州鑿鹽井。深數十丈。口徑不及尺。以鐵爲杵。架高縋而鑿之。俗偁中井。中讀平聲。其實當作此鏓字。囱者多孔。蔥者空中。聰者耳順。義皆相類。凡字之義必得諸字之聲者如此。釋名曰。䡯言輻䡯入轂中也。䡯入正鏓入之譌。

【鏓】 (thồng ⟨sỏng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: Thương hồng thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Cái vạc ba chân.) thồng vậy Một thuyết khác: 大鑿中木也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鍯 · 𨬃 · 鍯 · 𰾱