鏠
Tổng quan
biến thể cũ của 鋒 锋[feng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fung1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄈㄥˉ |
| Phản thiết | 敷容切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 鋒|锋[feng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤敷容切,音峰。【說文】兵耑也。【史記·東方朔傳】變詐鏠出,莫能窮者。 又旗名。【前漢·郊祀志】爲泰乙鏠旗,命曰靈旗,爲兵禱,則太史奉以指所伐國。【說文】或作鋒。
Thuyết Văn
兵耑也。 从金。逢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兵械也。耑、物初生之題。引申爲凡物之顚與末。凡金器之尖曰鏠。俗作鋒。古亦作夆。山之顚曰夆。古無峯字。 敷容切。九部。
【鏠】 (a) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Phu dung thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' Suy luận: phông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: binh (Đồ binh. Các đồ như ) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư