鏷
Pinyin: pú
Tổng quan
protactini (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Quảng Đông | buk6 |
| Nhật Bản | ARAGANE |
| Chú âm | ㄆㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buuk |
| Phản thiết | 蒲沃切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.未經鍛鍊的銅鐵。晉.張協〈七命〉八首之四:「銷踰羊頭,鏷越鍛成。」 2.(protactinium,Pa)化學元素。原子序91。為放射性元素之一。色銀灰,鐳礦物中含鏷,可用化學法證實。
Eng
- CC-CEDICT protactinium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤蒲沃切,音僕。【玉篇】鏷𨬕,矢名。◎按本作僕。見左傳莊十年。 又【張協·七命】鏷越鍛成。【註】鏷,生鐵也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨮓 · 镤 · 镤 · 镤