鏺
Pinyin: pō
Tổng quan
to cut with a sickle
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pō |
|---|---|
| Quảng Đông | put3 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Hán ngữ Trung cổ | phuat |
| Phản thiết | 普活切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鏺pō ⒈一种像大镰刀的农具,装有长木柄。 ⒉用鏺、刀等割草、割谷物等。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤普活切,音潑。【說文】兩刃刀名。木柄,可以刈草。【集韻】或省作𨨻。 又【正韻】刈也。【韓愈·曹成王𥓓】鏺廣濟。 又【集韻】北末切,音撥。鐮也。
Thuyết Văn
㒳刃有木柄。可㠯乂艸。 从金。發聲。讀若撥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㒳刃如劒然。㒳邊有刃。乂、芟艸也。字或作刈。 普活切。十五部。按字與此音同義近。
【鏺】(bát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 發 (phát) Phiên thiết: 普活切 → phổ + hoạt | Đọc như: 撥 (bát) Nghĩa: 㒳刃 hữu (có) mộc (gỗ)柄。 khả (có thể) 㠯乂thảo (cỏ)。 từ kim (kim loại)。發 thanh。 đọc như 撥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䥽 · 𨨻 · 𨫁 · 䥽 · 䥽