鏾
Tổng quan
cò súng nỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | saan3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sanx |
| Phản thiết | 先旰切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT the trigger of a crossbow|crossbow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音散。弩牙緩也。 又【集韻】先旰切,音繖。弩也。 又【正字通】一說弩無鏾名,鏾音線。今俗雄雞去勢謂之鏾,與宦牛、閹豬、騸馬義同。郭師孔誤書鏾作線,說見謇齋瑣綴錄,舊註音散,非。臞仙肘後經作鐓,雞鏾亦俗增也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠜎 · 𫔌 · 𠜎