Pinyin:

Tổng quan

鐊xī ⒈古同钖”。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjoeng4
Phản thiết與章切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鐊xī ⒈古同钖”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與章切【集韻】余章切,𠀤音陽。【說文】馬頭飾也。引《詩》:鉤膺鏤鐊。一曰鍱車輪鐵。【徐鉉曰】今經典作鍚。【急就篇】鞇𩊙靯𩍿鞍鑣鐊。【師古註】鐊同鍚。 考證:〔【急就篇】鞇靯𩍿鞍鑣鐊。〕 謹照原文鞇下增𩊙字。

Thuyết Văn

馬頭飾也。 从金。陽聲。 詩曰。鉤膺鏤鐊。一曰鍱車輪鐵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韓奕傳曰。鏤鍚、有金鏤其鍚也。箋云。睂上曰鍚。刻金飾之。今當盧也。按人睂目閒廣揚曰揚。故馬睂上飾曰鍚。盧卽顱字。 與章切。十部。今經典作鍚。 鍱車輪、謂以鐵鍱附車輪箸地帀處也。其鍱謂之鍚。

【鐊】 (dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 陽 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đầu (Bộ đầu) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy Một thu…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬭏