đối

Hán Việt: đối

Tổng quan

gia công ngọn (phôi rèn)

鐓1. · 鐓2. · 鐓3.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđối
Quảng Đôngdeoi6
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổduaih
Phản thiết都回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dưới đầu cán giáo cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là {đối}. Một âm là {đôn}. Thiến.

Eng

  • CC-CEDICT upsetting (forged pieces)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】𠀤杜對切,音隊。矛戟下銅鐏。【禮·曲禮】進矛戟者前其鐓。【註】平底曰鐓。取其鐓也。【疏】鐓,爲矛戟柄尾,平底如鐓,柄下也。以平嚮人,敬也。【釋文】鐓,本又作錞。杜對反。 又【集韻】【韻會】【正韵】𠀤杜罪切,音錞。又【集韻】都玩切,音鍛。又都昆切,音敦。義𠀤同。 又【集韻】都回切,音塠。下垂也。一曰千斤椎。或書作鐜。

Thuyết Văn

矛𢧢柲下銅鐏也。 从金。𣀦聲。 詩曰。厹矛𣵽𨰮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柲、欑也。欑、積竹杖也。矛𢧢之矝以積竹杖爲之。其首非銅裹而固之恐易散。故有銅鐏。故字从金。秦風毛傳曰。𨯢、鐏也。 徒對切。古音在十三部。方言。鐏謂之釬。注曰。或名爲鐓。音頓。玄應書卷廿一引說文作鐓。而謂梵經作錞乃樂器錞于字。然則東晉唐初說文作可知。玉篇、廣韵皆鐓爲正字。錞注同上。曲禮。進矛者前其鐓。釋文云又作錞而已。舊本皆作聲。篆作。今更正。 秦風文。厹各本作叴。今正。𣵽今詩作鋈。車部引詩𣵽以觼軜。字亦作𣵽。許書無字之證也。以白金固鐏。謂涂銀於銅也。

【鐓】 (đối ⟨đôn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𣀦 (𣀦) Nghĩa: mâu (Cái giáo)𢧢 biết (weapon handle of bamboo strips) hạ (Dưới) đồng (Đồng (Copper) tỗn (Dưới cái cán mác bịt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鐜 · 𨰩 · 𨰮 · 𨰯 · 鐜 · 镦 · 镦 · 镦