zān

Pinyin: zān

Tổng quan

[名] 一種無蓋的釘子。《玉篇.金部》:「鐕,無蓋釘。」《禮記.喪大記》:「君裡棺用朱綠,用雜金鐕;大夫裡棺用玄綠,用牛骨鐕。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzān
Quảng Đôngzaam1
Mân Namtsham5
Nhật BảnSAN
Hán ngữ Trung cổcom

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種無蓋的釘子。《玉篇.金部》:「鐕,無蓋釘。」《禮記.喪大記》:「君裡棺用朱綠,用雜金鐕;大夫裡棺用玄綠,用牛骨鐕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鐕zān 1.钉子。 2.通"鬵"。炊具,大釜。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】𨯩字之譌。

Thuyết Văn

可㠯綴箸物者。 从金。朁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喪大記。君裏棺用朱綠。用襍金。大夫裏棺用玄綠。用牛骨。注。所以琢箸裏。按今謂釘者皆是。非獨棺釘也。 則參切。七部。

【鐕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: 則參切 → tắc + tham Nghĩa: khả (có thể) 㠯綴箸物 giả (là) 。 từ kim (kim loại)。朁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鐟 · 鐟 · 𰾷