鐖
Tổng quan
Cái lưỡi câu mà mũi nhọn cong lên thật cao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei1 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAKABARI |
| Hán ngữ Trung cổ | kioi |
| Phản thiết | 魚開切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居依切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【集韻】無鐖之鉤,不可以得魚。【玉篇】鉤逆鋩。 又【淮南子·齊俗訓】工匠之爲連鐖。【註】連鐖,鐖發也。 又【集韻】渠希切,音祈。大鐮。 又【類篇】魚開切,音皚。義同。【史記·衡山王傳】非直適戍之衆,鐖鑿棘矜也。【註】徐光曰:大鐮謂之剴,或是鐖乎。劉氏鐖音吾裏反,鄒氏音機。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𰽕