鐜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | deoi1 |
|---|---|
| Phản thiết | 都回切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【五音集韻】都回切,音磓。同鐓。
Thuyết Văn
下𠂹也。 一曰千斤椎。 从金。𣀦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鐜之言隤也。故爲下垂。 椎所以擊也。周禮注。槍雷椎揨。千斤椎、若今衆舉以築地者是也。秦始皇造鐵鐓。重不可勝。刻作力士像以祭之。鐓乃可移動。若朱亥袖四十七鐵椎。張良爲鐵椎重百廿斤。皆其細也。 都回切。古音敦。十三部。按下𠂹、千斤椎二義皆鐓之餘義。矛柲下銅鐏下𠂹而重、引伸之爲此二義。葢後人分别增一篆。改鐓篆爲耳。似刪之無不可者。
【鐜】 (đối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𣀦 (𣀦) Phiên thiết: Đô hồi thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: đôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới)𠂹 vậy。 Một thuyết khác thiên (Nghìn) cân (Cái rìu.) truy (Nện) Một thuyết khác: 千斤椎
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư