huì

Pinyin: huì

Tổng quan

鐬huì 1.盛多。 2.作人名用字。唐有李鐬。见《新唐书.昭宗纪》。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Quảng Đôngwai3
Hán ngữ Trung cổhuad
Phản thiết呼外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鐬huì 1.盛多。 2.作人名用字。唐有李鐬。见《新唐书.昭宗纪》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呼會切【集韻】呼外切,𠀤音𧬨。【玉篇】鈴聲。 又【博雅】鐬鐬,盛也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰽷