léi lôi

Hán Việt: lôi · Pinyin: léi

Tổng quan

radium (hoá học)

鐳射氣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtlôi
Quảng Đôngleoi4
Mân Namluî
Nhật BảnRAI
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết魯回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lôi đĩnh} [鐳錠] một loài kim, một nguyên chất hóa học (Radium, Ra) có tia sáng mạnh, thấu qua được các thể hơi, thể lỏng, thể đặc, sức mạnh hay giết được các giống vi trùng về bệnh truyền nhiễm, lấy tay sờ vào thấy nóng rát như lửa, sinh sản rất ít, mà dùng thì nhiều cho nên rất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(radium,Ra)化學元素。原子序88。鹼土金屬元素之一,西元一八九八年由居禮夫婦從瀝青礦中分離而得。銀白色,有光澤,具很強的放射性,能不斷放出大量的熱。鐳及其鹽類在學術及醫療上極為重要,放射線可破壞動物體的組織,並能殺死細菌,是治療癌症的重要物質。 2.瓶、壺之類的器具。晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「寘壺鐳瓶甒以偵之。」

Eng

  • CC-CEDICT radium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯回切【集韻】盧回切,𠀤音雷。【廣韻】瓶也,壷也。【集韻】古缾也。【潘岳·馬汧督誄】寘壷鐳瓶甒以偵之。 又【字彙補】鐳柚,大橘也。見臨海志。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镭 · 镭 · 镭