鐼
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fan4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Phản thiết | 許云切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】火運切【集韻】吁運切,𠀤音訓。【說文】鐵屬。 又【廣韻】【集韻】𠀤符分切,音文。又【類篇】許云切,音薰。義𠀤同。 又【集韻】逋昆切,音奔。平木器。或从奔作錛。○按字彙从賁,列十二畫,非,今攺正。
Thuyết Văn
鐵屬。从金。賁聲。讀若熏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐本讀若訓。火運切。十三部。
【鐼】(hận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 火運切 → hoả + vận | Đọc như: 熏 (huân) Nghĩa: 鐵屬。 từ kim (kim loại)。賁 thanh。 đọc như 熏。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫔁