鑋
Tổng quan
Tiếng kim khí chạm nhau. Tiếng gõ vào kim loại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hing1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khengh |
| Phản thiết | 詰定切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦定切【集韻】詰定切,𠀤音罄。【說文】金聲也。讀若春秋傳,𨆪而乗於他車。◎按今本左傳昭二十六年作鑋,註,鑋,一足行也。 又【集韻】牽正切,輕去聲。義同。 又【廣韻】去盈切【集韻】牽盈切,𠀤音輕。義同。又斷也。 又【五音集韻】去挺切,音謦。一足行也。【正字通】按說文金聲也。讀若春秋傳,𨆪而乗他車。蓋鑋訓金聲,金薄則聲越,故从輕。𨆪,一足行也。鑋𨆪同音,故云讀若𨆪,非鑋卽𨆪也。俗本左傳社預註,𨆪譌作鑋。諸韻書誤合𨆪鑋爲一,不知从金與从足音通義別也。
Thuyết Văn
金聲也。从金。輕聲。 讀若春秋傳𨆪而乘它車。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苦定切。十一部。篇、韵皆有去盈切。 昭公廿六年左氏傳文。今左傳作鑋而乗他車、則不可通矣。𨆪、葢卽脛字。亦或作踁。林雍旣𣃔足。乃以脛築地而行。故謂之脛。
【鑋】 (khinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 輕 (khinh) Phiên thiết: Khổ định thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨮫 · 𰼻