鑗
Pinyin: lí
Tổng quan
鑗lí 1.金属之一种≮金。 2.同"藜"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Quảng Đông | lei4 |
| Hán ngữ Trung cổ | lii |
| Phản thiết | 憐題切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鑗lí 1.金属之一种≮金。 2.同"藜"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞兮切【集韻】憐題切,𠀤音黎。【說文】金屬。一曰剝也。 又【廣韻】力脂切【集韻】良脂切,𠀤音棃。義同。亦作鋫。
Thuyết Văn
金屬也。一曰剝也。 从金。黎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剝者裂也。剝訓裂。知鑗與剺義同音别。方言。蠡、分也。注謂分割也。此卽鑗之叚借。方言又曰。劙、解也。亦卽此字。 里西切。十五部。
【鑗】(lyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 黎 (lê) Phiên thiết: 里西切 → lịa + tây Nghĩa: kim (kim loại)屬 vậy。 Một thuyết khác: 剝 vậy。 từ kim (kim loại)。黎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鋫 · 錅 · 鏫 · 𨬏 · 鋫 · 錅 · 鏫