fén

Pinyin: fén

Tổng quan

鑝fén 1.一种小钵。僧徒用具。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngpung4
Phản thiết蒲蒙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑝fén 1.一种小钵。僧徒用具。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蒲蒙切,音蓬。首著兜鉾也。引莊子鑝頭。◎按莊子說劒篇作蓬頭。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 纄 · 纄