鑢
lự
Hán Việt: lự · Pinyin: lǜ
Tổng quan
họ [Lu:4] dụng cụ mài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǜ |
|---|---|
| Hán Việt | lự |
| Quảng Đông | leoi6 |
| Mân Nam | lù |
| Nhật Bản | YASURI |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lioh |
| Phản thiết | 良據切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái giũa. Mài giũa. Tu tỉnh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.磨治。《說文解字.金部》:「鑢,厝銅鐵也。」清.段玉裁.注:「厲銅鐵謂之鑢。」《唐語林.卷五.補遺》:「紹夔食訖,出懷中錯鑢磬數處,其聲遂絕。」 2.反省。漢.揚雄《太玄經.卷四.大》:「次二,大其慮,躬自鑢。」晉.范望.注:「鑢以治邪,躬身也,自治其身。」 [名] 1.磋治骨角鋼鐵的器具。《禮記.大學》「如切如磋,如琢如磨」句下宋.朱熹.章句:「磋以鑢鍚,磨以沙石,皆治物使其滑澤也。」 2.姓。如春秋時楚國有鑢金。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鑢lǜ 1.磋磨。 2.磋磨骨角铜铁等的工具。 3.磨砺﹑修养。
Eng
- CC-CEDICT surname Lü
- CC-CEDICT polishing tool
ja
- JMdict file|rasp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤良據切,音慮。【說文】錯銅鐵也。【詩·大雅·尚可磨也箋】尚可磨鑢而平。【釋文】鑢,音慮。 又治也。【揚子·太𤣥經】躬自鑢。【註】自治其身。 又姓。【前漢·古今人表】鑢金。【註】鑢,音慮。楚大夫。 又與鑪通。見後鑪字註。【玉篇】或作鋁。
Thuyết Văn
厝銅鐵也。 从金。慮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厝作錯。誤厝者、厲石也。故以爲凡砥厲之字。厲銅鐵謂之鑢。故其字从金。周禮注作䥨。 良據切。五部。
【鑢】 (lự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 慮 (lự) Phiên thiết: Lương cứ thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thố (Để. Như {tích tân th) đồng (Đồng (Copper) thiết (Sắt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鋁 · 䥨 · 鋁 · 𮣶 · 䥨