Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 爐 炉[lu2] rutherfordi (hóa học)

鑪冶 · 鑪子 · 鑪峰 · 鑪捶 · 鑪椎 · 鑪橐 · 鑪櫜 · 鑪火

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglou4
Nhật BảnIRORI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˊ
Hán ngữ Trung cổlo
Baxter-Sagart[r]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤa
Phản thiết籠都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hỏa lò, bếp lò. Có khi viết là {lô} [爐].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.火爐,可供燃燒以盛火的器具。通「爐」。《說文解字.金部》:「鑪,方鑪也。」清.段玉裁.注:「凡燃炭之器曰鑪。」如:「香鑪」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「且夫天地為鑪,造化為工,陰陽為炭,萬物為銅。」 2.酒店前,四邊隆起以放置酒罈的臺子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「買一酒舍酤酒,而令文君當鑪。」裴駰集解引韋昭曰:「鑪,酒肆也。以土為墮,邊高似鑪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑪lú ⒈人造放射性元素的一种。符号rf。 ⒉见"炉(鑪)"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 爐|炉[lu2]
  • CC-CEDICT rutherfordium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛乎切【集韻】【正韻】龍都切【韻會】籠都切,𠀤音盧。【說文】方鑪也。【徐鉉曰】今俗別作爐,非。【廣韻】火牀。【韻會】一曰火函。【左傳·定三年】邾莊公廢于鑪炭。【周禮·天官·宮人】共鑪炭。【前漢·賈誼傳】天地爲鑪,造化爲工,隂陽爲炭,萬物爲銅。 又【正韻】酒器。 又酒肆。【史記·司馬相如傳】令文君當鑪。【註】韋昭曰:鑪,酒肆也。以土爲墮,邊高似鑪。 又鉀鑪,箭名。見前鉀字註。 又【韻會】熏器。或作爐。【漢官典職】尚書郞給女,使執香爐。 又與鑢通。【左傳·定四年】鑪,金初宦于子期氏。【釋文】鑪,本又作鑢。金名。音慮。 考證:〔【左傳·定四年】鑪,金初官于子期氏。〕 謹照原文初官改初宦。

Thuyết Văn

方鑪也。 从金。盧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方對下圜言之。凡㸐炭之器曰鑪。定公三年左傳。邾莊公自投於牀。廢於鑪炭。爛。遂卒。 洛乎切。五部。

【鑪】 (lô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: Lạc hồ thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phương (Vuông) lô (Cái hỏa lò) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬬻 · 炉