鑭
Pinyin: lán
Tổng quan
lantan (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Quảng Đông | laan4 |
| Nhật Bản | RANTANIUMU |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lanh |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (lanthanum,La)化學元素。原子序57。稀土金屬元素之一。為銀白色的軟金屬,在空氣中氧化極快,與鐵的合金可製造火石,其化合物亦具利用價值,可為火箭推進劑及還原劑使用。
Eng
- CC-CEDICT lanthanum (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤郞旰切,音爛。【玉篇】金光貌。【廣韻】光鑭。【集韻】金采也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 钄 · 钄 · 镧 · 镧 · 镧