chán sàm

Hán Việt: sàm · Pinyin: chán

Tổng quan

dụng cụ nhọn để đào

鑱石 · 藍鑱 · 鑱入 · 鑱刻 · 鑱削 · 鑱天 · 鑱斧 · 鑱膚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtsàm
Quảng Đôngcaam3
Mân Namtshîm
Nhật BảnSURUDOI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzram
Phản thiết士懺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày. Đục, khoét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種掘土或挖藥草的鐵器。《抱朴子.外篇.逸民》:「何假乎良史,何煩乎鑱鼎哉?」 2.針、錐等銳利的鐵器。《宋書.卷七四.臧質傳》:「乃作鐵床,於其上施鐵鑱。」 [動] 刺、戳。《淮南子.泰族》:「夫刻肌膚,鑱皮革,被創流血,至難也,然越為之以求榮也。」《南齊書.卷五八.東南夷傳》:「蔓少子長襲殺旃,以刃鑱旃腹。」

Eng

  • CC-CEDICT sharp instrument for digging

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士銜切【集韻】【韻會】鋤銜切,𠀤音巉。【說文】銳器也。或作䤫。【史記·扁鵲傳】鑱石橋引。【索隱註】鑱,仕咸反。謂石針也。謂按摩之法,夭橋引身,如熊顧鳥伸也。 又【廣韻】吳人云犂鐵。【杜甫·寓同谷縣歌】長鑱長鑱白木柄,我生託子以爲命。 又【玉篇】刺也,鏨也。【正字通】與𠠤通。【韓愈·送區弘南歸詩】洶洶洞庭莽翠微,九疑鑱天荒是非。【宋郊詩】激切波瀾立,鐫鑱物象危。 又藥鑱。【抱朴子·逸民卷】何須乎鑱鼎哉。【陸遊詩】正令不遇亦何慊,藥鑱丹爐老靑嶂。 又【廣韻】士懺切【集韻】仕懺切,𠀤音䪌。鑱土具。

Thuyết Văn

銳也。从金。毚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士銜切。八部。

【鑱】 (sàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤫 · 镵 · 镵