鑴
huề
Hán Việt: huề
Tổng quan
khắc hoặc chạm, như một bản khắc để in
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | huề |
|---|---|
| Quảng Đông | fai1 |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 懸圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ như cái đỉnh. Vừng hơi, ánh khí tỏa ra bên mặt trời.;
Eng
- CC-CEDICT to engrave or carve, as a block for printing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸圭切【集韻】【韻會】懸圭切,𠀤音攜。【說文】瓽也。 又【廣韻】大鐘。 又【揚子·方言】餽也。【註】鑴,音攜。 又【集韻】一曰日旁氣刺日。【周禮·春官·𦕑祲】掌十輝之灋,以觀妖祥,辨吉凶。一曰祲、二曰象、三曰鑴。【註】鑴,謂日旁氣,四面反鄕,如輝狀也。 又【廣韻】許規切【集韻】【韻會】翾規切,𠀤音隓。【廣韻】大鍾。【集韻】鼎屬。一曰日旁氣。【周禮·釋文】鄭康成讀。 又【集韻】宣爲切,音眭。亦日旁氣也。【周禮·釋文】劉昌宗讀。亦作下圭反。 又【集韻】涓畦切,音圭。錐也。
Thuyết Văn
瓽也。 从金。巂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瓦部曰。瓽、大盆也。然則鑴與鑑同物。周禮眡祲。十煇、三曰鑴。鄭注。鑴讀爲童子佩觿之觿。謂日㫄氣刺日也。按今本周禮注觿譌金㫄。非是。觿者、佩角。銳耑可以解結。故鄭讀鑴爲觿。今本作讀如。亦非也。 戶圭切。十六部。
【鑴】(huề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 戶圭切 → hộ + quê Nghĩa: 瓽 vậy。 từ kim (kim loại)。巂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䥴 · 𨭽 · 鋑 · 鐫 · 𫔔 · 鋑 · 鐫