鑵
quán
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn
Tổng quan
biến thể của 罐[guan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Quảng Đông | gun3 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuanh |
| Phản thiết | 古玩切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái gáo múc nước. Cũng như chữ {quán} [罐].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 汲水或盛物的器具。同「罐」。《集韻.去聲.換韻》:「罐,汲器。或從金。」明.李時珍《本草綱目.卷一六.草部.紫花地丁》:「附方:紫花地丁根日乾,以鑵盛,燒煙對瘡熏之。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 罐[guan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】古玩切,音貫。汲器。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 罐 · 罐